Lãi suất ngân hàng Vietinbank – top10 doanh nghiệp mạnh Đông Nam Á

Về tổng tài sản, mặc dù BIDV đang dẫn đầu thị trường nhưng VietinBank lại chỉ kém chút ít và dự đoán sẽ vượt xa BIDV khi ngân hàng này xác nhập PGBank. Hơn thế nữa, tại diễn đàn hợp tác phát triển kinh tế Mekong lần thứ 7 ngày 9.12.2016 vừa qua, VietinBank được trao tặng danh hiệu “Top 10 Doanh nghiệp mạnh Đông Nam Á”. Tất cả những điều ấy đủ làm ấm lòng những nhà đầu tư vào doanh nghiệp này và hấp dẫn nguồn vốn vay cũng như tiết kiệm từ dân chúng. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ tìm hiểu về lãi suất huy động và cho vay hiện hành của VietinBank cũng như các quy định và dịch vụ đang được áp dụng cho khách hàng khi gửi tiền cũng như xin cấp tín dụng từ ngân hàng này.

Lãi suất ngân hàng VietinBank-top10 doanh nghiệp mạnh Đông Nam Á

Hấp dẫn bởi lãi suất huy động của ngân hàng VietinBank

Trên trang web chính thức của ngân hàng Công Thương Việt Nam đã công bố biểu lãi suất huy động trần cho khoản tiết kiệm với các kỳ hạn khác nhau. Bên cạnh đó, ngân hàng cũng cung cấp lãi suất khi khách hàng gửi tiền bằng ngoại tệ như đồng Đô la Mỹ và đồng EURO thuận tiện cho tra cứu khi cần thiết. Nhìn chung, mặt bằng lãi suất như được công bố là khá cao, luôn đứng hạng đầu trong xếp hạng những ngân hàng có lãi suất huy động cao nhất ở nước ta.

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
VND USD EUR
VND USD EUR VND USD EUR
Không kỳ hạn 0,20 0,50 0,00 0,00 0,10 0,10
Dưới 1 tháng 0,50 0,50 0,00 0,00
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 4,30 4,30 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 4,30 4,30 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 4,80 4,80 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 4,80 4,80 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 5,00 5,00 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 5,30 5,30 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 5,30 5,30 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 5,30 5,30 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 5,50 5,50 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 5,50 5,50 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 5,50 5,50 0,00 0,00 0,25 0,25
Từ 12 tháng đến 18 tháng 6,80 6,50 0,00 0,00 0,50 0,25
Trên 18 tháng đến dưới 24 tháng 6,80 6,50 0,00 0,00 0,50 0,25
Từ 24 tháng đến 36 tháng 6,80 6,50 0,00 0,00 0,50 0,25
Trên 36 tháng 7,00 7,00 0,00 0,00 0,50 0,25

VietinBank là một trong những ngân hàng có nhiều hình thức cho vay nhất với lãi suất cạnh tranh

Lãi suất ngân hàng VietinBank-top10 doanh nghiệp mạnh Đông Nam Á

Với lãi suất huy động cao, lãi suất cho vay của VietinBank lại vẫn hợp lý. Không chỉ vậy, Vietinbank còn mở nhiều hình thức cho vay phong phú hướng đến nhiều đối tượng cụ thể trong xã hội. Có ba hình thức chính là cho vay tiêu dùng, cho vay sản xuất kinh doanh và cho vay đặc thù. Mỗi nhóm lại gồm nhiều phương thức cho vay nhỏ hơn với lãi suất khác nhau cùng những quy định riêng cho từng khoản nhằm đáp ứng nhu cầu phong phú của khách hàng hiện nay, được liệt kê cụ thể trong bảng dưới đây.

Hình thức vay Lãi suất (%) Vay tối đa Thời hạn vay
Cho vay sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ 7.5 80% nhu cầu
Vay mua nhà 7.5 70% nhu cầu 20 năm
Vay mua xe ô tô 7,5 80% giá trị xe 5 năm
Cho vay sản xuất kinh doanh thông thường 7.3 80% nhu cầu
Cho vay phát triển nông nghiệp nông thôn 6.5 80% nhu cầu
Vay chứng minh tài chính 7 100% nhu cầu Linh hoạt
Cho vay người Việt Nam làm việc tại nước ngoài 7 70% nhu cầu Linh hoạt
Vay du học 7 70% chi phí Khóa học lớn hơn 3 năm
Cho vay đảm bào bằng số sư tiền gửi, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá 7 100% giá trị Linh hoạt
Cho vay cửa hàng cửa hiệu 7.3 70% TSCĐ 12 tháng
Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán 7 Linh hoạt Linh hoạt
Cho vay cá nhân kinh doanh tại chợ 7.3 Linh hoạt 12 tháng

Khái quát chung, là một doanh nghiệp lớn trên thị trường tài chính của Việt Nam, ngân hàng Công Thương Việt Nam Vietinbank đã luôn nỗ lực giữ vững vị thế của mình trong mắt các nhà đầu tư, là địa chỉ tin cậy của nhiều cá nhân, gia đình và tổ chức khi có nhu cầu tiết kiệm hoặc vay tín dụng cùng mức lãi suất huy động hấp dẫn, lãi suất cho vay cạnh tranh.